Những chiếc xe nối đuôi nhau di chuyển liên tục trên đường là ý nghĩa của chữ 连.
/
连江县
连江县
liên giang huyện
huyện Liên Giang, thành phố Phúc Châu, tỉnh Phúc Kiến
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
huyện Liên Giang, thành phố Phúc Châu, tỉnh Phúc Kiến
- 。
Huyện Liên Giang ở tỉnh Phúc Kiến.
- 貳名danh từ
huyện Liên Giang (tên chính thức của quần đảo Mã Tổ, một huyện thuộc Trung Hoa Dân Quốc)
- 。
Liên Giang huyện là một huyện của Đài Loan.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ连江县
Phồn thể連江縣
liên giang huyện
huyện Liên Giang, thành phố Phúc Châu, tỉnh Phúc Kiến
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
huyện Liên Giang, thành phố Phúc Châu, tỉnh Phúc Kiến
- 。
Huyện Liên Giang ở tỉnh Phúc Kiến.
- 貳名danh từ
huyện Liên Giang (tên chính thức của quần đảo Mã Tổ, một huyện thuộc Trung Hoa Dân Quốc)
- 。
Liên Giang huyện là một huyện của Đài Loan.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 这zhènày; cái này; những cái này
- 还háicòn; vẫn còn
- 过guòđi qua; vượt qua; trải qua; quá; hơn
- 送sònggửi; tặng; đưa tiễn; giao hàng
- 回huíquay lại; trở về; vòng
- 连liánliên hệ; liên lạc; kết nối
- 进jìntiến; đi vào; vào
- 逼bībiến thể của 逼 [bi1]
- 远yuǎnxa; xa xôi
- 道dàođường; con đường; đạo; lẽ; nói; (lượng từ) tia, dòng, lần
- 达dáđạt được; thông đạt; thông suốt
- 追zhuīđuổi theo; truy đuổi; theo đuổi