连根拔

连根拔
liángēn
liên căn bạt

nhổ tận gốc rễ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nhổ tận gốc rễ

    • Anh ấy nhổ cỏ dại tận gốc.

  2. động từ

    trừ diệt; nhổ tận gốc

    • Anh ấy nhổ sạch cỏ dại.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • xa(xe cộ)HỘI Ý

Những chiếc xe nối đuôi nhau di chuyển liên tục trên đường là ý nghĩa của chữ 连.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.