Những chiếc xe nối đuôi nhau di chuyển liên tục trên đường là ý nghĩa của chữ 连.
/
连枷胸
连枷胸
liên gia hung
ngực mảng sườn di động (hội chứng mảng sườn rời)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
ngực mảng sườn di động (hội chứng mảng sườn rời)
- 。
Flail chest là một chấn thương ngực nghiêm trọng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ连枷胸
Phồn thể連枷胸
liên gia hung
ngực mảng sườn di động (hội chứng mảng sườn rời)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
ngực mảng sườn di động (hội chứng mảng sườn rời)
- 。
Flail chest là một chấn thương ngực nghiêm trọng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 这zhènày; cái này; những cái này
- 还háicòn; vẫn còn
- 过guòđi qua; vượt qua; trải qua; quá; hơn
- 送sònggửi; tặng; đưa tiễn; giao hàng
- 回huíquay lại; trở về; vòng
- 连liánliên hệ; liên lạc; kết nối
- 进jìntiến; đi vào; vào
- 逼bībiến thể của 逼 [bi1]
- 远yuǎnxa; xa xôi
- 道dàođường; con đường; đạo; lẽ; nói; (lượng từ) tia, dòng, lần
- 达dáđạt được; thông đạt; thông suốt
- 追zhuīđuổi theo; truy đuổi; theo đuổi