连战连胜

连战连胜
liánzhànliánshèng
liên chiến liên thắng

đánh đâu thắng đó; bách chiến bách thắng [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    đánh đâu thắng đó; bách chiến bách thắng [thành ngữ]

    • Đội này liên tục thắng trận.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • xa(xe cộ)HỘI Ý

Những chiếc xe nối đuôi nhau di chuyển liên tục trên đường là ý nghĩa của chữ 连.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.