Những chiếc xe nối đuôi nhau di chuyển liên tục trên đường là ý nghĩa của chữ 连.
/
连城县
连城县
liên thành huyện
huyện Liên Thành, thuộc thành phố Long Nham, tỉnh Phúc Kiến
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
huyện Liên Thành, thuộc thành phố Long Nham, tỉnh Phúc Kiến
- 。
Huyện Liên Thành ở tỉnh Phúc Kiến.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 土thổ(đất)BỘ
- 成thành(hoàn thành, nên)HÌNH THANH
Thành trì được xây bằng đất để bảo vệ vùng đất đã hoàn thành.
连城县
Phồn thể連城縣
liên thành huyện
huyện Liên Thành, thuộc thành phố Long Nham, tỉnh Phúc Kiến
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
huyện Liên Thành, thuộc thành phố Long Nham, tỉnh Phúc Kiến
- 。
Huyện Liên Thành ở tỉnh Phúc Kiến.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 土thổ(đất)BỘ
- 成thành(hoàn thành, nên)HÌNH THANH
Thành trì được xây bằng đất để bảo vệ vùng đất đã hoàn thành.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 这zhènày; cái này; những cái này
- 还háicòn; vẫn còn
- 过guòđi qua; vượt qua; trải qua; quá; hơn
- 送sònggửi; tặng; đưa tiễn; giao hàng
- 回huíquay lại; trở về; vòng
- 连liánliên hệ; liên lạc; kết nối
- 进jìntiến; đi vào; vào
- 逼bībiến thể của 逼 [bi1]
- 远yuǎnxa; xa xôi
- 道dàođường; con đường; đạo; lẽ; nói; (lượng từ) tia, dòng, lần
- 达dáđạt được; thông đạt; thông suốt
- 追zhuīđuổi theo; truy đuổi; theo đuổi