连坐制

连坐制
liánzuòzhì
liên toạ chế

chế độ liên đới trách nhiệm; liên tọa chế (hình phạt cả gia đình/nhóm liên quan)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    chế độ liên đới trách nhiệm; liên tọa chế (hình phạt cả gia đình/nhóm liên quan)

    • Chế độ liên đới là một hệ thống hình phạt cổ xưa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • xa(xe cộ)HỘI Ý

Những chiếc xe nối đuôi nhau di chuyển liên tục trên đường là ý nghĩa của chữ 连.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.