连合

连合
lián
liên hợp

kết hợp; liên kết; phối hợp

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    kết hợp; liên kết; phối hợp

    • Chúng ta hãy liên kết lại.

  2. động từ

    liên hợp; liên kết; đoàn kết; phối hợp

  3. động từ

    liên hợp; kết hợp; hợp nhất

    • Chúng ta hãy đoàn kết lại.

  4. danh từ

    liên kết; liên minh; phối hợp

    • Họ đã thành lập một liên minh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • xa(xe cộ)HỘI Ý

Những chiếc xe nối đuôi nhau di chuyển liên tục trên đường là ý nghĩa của chữ 连.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.