违天逆理

违天逆理
wéitiān
vi thiên nghịch lý

trái trời nghịch lý; vô đạo đức [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    trái trời nghịch lý; vô đạo đức [thành ngữ]

    • Hành vi của anh ta trái với lẽ trời.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.