远行

远行
yuǎnxíng
viễn hành

đi xa; lữ hành

1 nghĩa#32213
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    đi xa; lữ hành

    • Anh ấy thích đi xa.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • nguyên(nguồn gốc, ban đầu)HÌNH THANH

Đi mãi về nơi nguồn cội xa xôi — đó là sự xa cách.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.