远日点

远日点
yuǎndiǎn
viễn nhật điểm

điểm viễn nhật (điểm xa nhất của quỹ đạo hành tinh so với Mặt Trời)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    điểm viễn nhật (điểm xa nhất của quỹ đạo hành tinh so với Mặt Trời)

    • Trái đất ở điểm xa nhất so với Mặt trời khi nó ở điểm viễn nhật.

  2. danh từ

    điểm viễn nhật; aphelion (điểm xa Mặt Trời nhất trong quỹ đạo)

    • Trái đất ở điểm viễn nhật là xa mặt trời nhất.

  3. danh từ

    điểm viễn nhật; viễn điểm quỹ đạo

    • Trái đất ở xa mặt trời nhất khi nó ở điểm viễn nhật.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • nguyên(nguồn gốc, ban đầu)HÌNH THANH

Đi mãi về nơi nguồn cội xa xôi — đó là sự xa cách.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.