天边

天边
tiānbiān
thiên biên

chân trời; nơi xa tít tắp; tận cùng trái đất

3 nghĩa#47078
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    chân trời; nơi xa tít tắp; tận cùng trái đất

    • Có một ngôi sao ở chân trời.

  2. danh từ

    chân trời; nơi xa tít tắp

  3. danh từ

    đường chân trời; đường địa bình

    • Mặt trời mọc từ phía chân trời.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người lớn, to lớn (tượng hình))BỘ
  • nhất(một, phía trên)HỘI Ý

Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.