远地点

远地点
yuǎndiǎn
viễn địa điểm

điểm viễn địa (điểm xa nhất trong quỹ đạo quanh Trái Đất)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    điểm viễn địa (điểm xa nhất trong quỹ đạo quanh Trái Đất)

    • Viễn địa điểm của Mặt Trăng là điểm nó xa Trái Đất nhất.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • nguyên(nguồn gốc, ban đầu)HÌNH THANH

Đi mãi về nơi nguồn cội xa xôi — đó là sự xa cách.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.