进道若退

进道若退
jìndàoruòtuì
tiến đạo nhược thoái

tiến đạo dường như thoái lui (câu trong Đạo Đức Kinh, chương 41) [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tiến đạo dường như thoái lui (câu trong Đạo Đức Kinh, chương 41) [thành ngữ]

    • Tiến đạo như thoái, đại trí như ngu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • tỉnh(giếng nước)HÀI THANH

Tiến lên phía trước như bước nhanh về phía chiếc giếng để lấy nước.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.