Tiến lên phía trước như bước nhanh về phía chiếc giếng để lấy nước.
/
进道若退
进道若退
tiến đạo nhược thoái
tiến đạo dường như thoái lui (câu trong Đạo Đức Kinh, chương 41) [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tiến đạo dường như thoái lui (câu trong Đạo Đức Kinh, chương 41) [thành ngữ]
- ,。
Tiến đạo như thoái, đại trí như ngu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 辶sước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 首thủ(cái đầu, dẫn đầu)HÌNH THANH
Con đường là nơi cái đầu dẫn lối cho bước chân đi tới.
解字
GIẢI TỰ- 辶xước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 艮cấn(dừng lại, cứng nhắc)HÌNH THANH
Bước đi mà gặp chỗ cứng ngắc thì phải lùi lại.
进道若退
Phồn thể進道若退
tiến đạo nhược thoái
tiến đạo dường như thoái lui (câu trong Đạo Đức Kinh, chương 41) [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tiến đạo dường như thoái lui (câu trong Đạo Đức Kinh, chương 41) [thành ngữ]
- ,。
Tiến đạo như thoái, đại trí như ngu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 辶sước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 首thủ(cái đầu, dẫn đầu)HÌNH THANH
Con đường là nơi cái đầu dẫn lối cho bước chân đi tới.
解字
GIẢI TỰ- 辶xước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 艮cấn(dừng lại, cứng nhắc)HÌNH THANH
Bước đi mà gặp chỗ cứng ngắc thì phải lùi lại.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 这zhènày; cái này; những cái này
- 还háicòn; vẫn còn
- 过guòđi qua; vượt qua; trải qua; quá; hơn
- 送sònggửi; tặng; đưa tiễn; giao hàng
- 回huíquay lại; trở về; vòng
- 连liánliên hệ; liên lạc; kết nối
- 进jìntiến; đi vào; vào
- 逼bībiến thể của 逼 [bi1]
- 远yuǎnxa; xa xôi
- 道dàođường; con đường; đạo; lẽ; nói; (lượng từ) tia, dòng, lần
- 达dáđạt được; thông đạt; thông suốt
- 追zhuīđuổi theo; truy đuổi; theo đuổi