进行曲

进行曲
jìnxíng
tiến hành khúc

bản nhạc hành khúc; khúc hành tiến

1 nghĩa#41702
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bản nhạc hành khúc; khúc hành tiến

    • Chúng tôi nghe nhạc hành khúc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • tỉnh(giếng nước)HÀI THANH

Tiến lên phía trước như bước nhanh về phía chiếc giếng để lấy nước.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.