Tiến lên phía trước như bước nhanh về phía chiếc giếng để lấy nước.
/
进行性失语
进行性失语
tiến hành tính thất ngữ
chứng mất ngôn ngữ tiến triển
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
chứng mất ngôn ngữ tiến triển
- 。
Mất ngôn ngữ tiến triển là một bệnh về hệ thần kinh.
- 貳名danh từ
mất ngôn ngữ tiến triển (chứng thất ngữ dần dần)
- 。
Mất ngôn ngữ tiến triển là một bệnh của hệ thần kinh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 忄tâm(trái tim, tâm trí)BỘ
- 生sinh(sinh ra, sống)HÌNH THANH
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
进行性失语
Phồn thể進行性失語
tiến hành tính thất ngữ
chứng mất ngôn ngữ tiến triển
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
chứng mất ngôn ngữ tiến triển
- 。
Mất ngôn ngữ tiến triển là một bệnh về hệ thần kinh.
- 貳名danh từ
mất ngôn ngữ tiến triển (chứng thất ngữ dần dần)
- 。
Mất ngôn ngữ tiến triển là một bệnh của hệ thần kinh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 忄tâm(trái tim, tâm trí)BỘ
- 生sinh(sinh ra, sống)HÌNH THANH
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 这zhènày; cái này; những cái này
- 还háicòn; vẫn còn
- 过guòđi qua; vượt qua; trải qua; quá; hơn
- 送sònggửi; tặng; đưa tiễn; giao hàng
- 回huíquay lại; trở về; vòng
- 连liánliên hệ; liên lạc; kết nối
- 进jìntiến; đi vào; vào
- 逼bībiến thể của 逼 [bi1]
- 远yuǎnxa; xa xôi
- 道dàođường; con đường; đạo; lẽ; nói; (lượng từ) tia, dòng, lần
- 达dáđạt được; thông đạt; thông suốt
- 追zhuīđuổi theo; truy đuổi; theo đuổi