进行性失语

进行性失语
jìnxíngxìngshī
tiến hành tính thất ngữ

chứng mất ngôn ngữ tiến triển

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    chứng mất ngôn ngữ tiến triển

    • Mất ngôn ngữ tiến triển là một bệnh về hệ thần kinh.

  2. danh từ

    mất ngôn ngữ tiến triển (chứng thất ngữ dần dần)

    • Mất ngôn ngữ tiến triển là một bệnh của hệ thần kinh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • tỉnh(giếng nước)HÀI THANH

Tiến lên phía trước như bước nhanh về phía chiếc giếng để lấy nước.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.