进水闸

进水闸
jìnshuǐzhá
tiến thuỷ trập

cửa cống lấy nước; cổng hút nước

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cửa cống lấy nước; cổng hút nước

    • Cống lấy nước là một phần quan trọng của công trình thủy lợi.

  2. danh từ

    cống dẫn nước vào; cửa cống đầu vào

    • Cửa cống vào là một phần quan trọng của công trình thủy lợi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • tỉnh(giếng nước)HÀI THANH

Tiến lên phía trước như bước nhanh về phía chiếc giếng để lấy nước.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.