进发

进发
jìn
tiến phát

lên đường; xuất phát (của đoàn người hoặc đoàn xe)

1 nghĩa#18048
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    lên đường; xuất phát (của đoàn người hoặc đoàn xe)

    • Chúng ta sẽ khởi hành vào ngày mai.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • tỉnh(giếng nước)HÀI THANH

Tiến lên phía trước như bước nhanh về phía chiếc giếng để lấy nước.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.