那些

那些
xiē
na ta

những cái đó; những người đó; những... đó (chỉ định số nhiều)

HSK 1 (3.0)1 nghĩa#178
NGHĨA

NGHĨA

  1. đại từ

    những cái đó; những người đó; những... đó (chỉ định số nhiều)

    指代远处或前面提到的多个人或物zhǐdài yuǎnchù huò qiánmiàn tíchū de duōgè rén huò wù

    • Những cuốn sách đó là tôi mượn từ thư viện về.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Vùng đất 'nà' là nơi xa xôi bên kia, mang âm thanh gợi lên sự chỉ định đó.

(xếp ngang)
(bao trên-phải)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.