这么着

这么着
zhèmezhe
giá ma trước

như thế này; kiểu này; vậy này

3 nghĩa#25738
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    như thế này; kiểu này; vậy này

    • Như vậy, chúng ta có thể đi rồi.

  2. trạng từ

    như thế này; vậy thì sao

    • Bằng cách này, chúng ta có thể hoàn thành nhanh hơn.

  3. trạng từ

    như vậy thì; do đó mà

    • Như vậy, chúng ta có thể bắt đầu rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • văn(văn chương, hoa văn)HÀI THANH

Đây là nơi bạn đang bước đến, có thể nhận ra qua những nét văn hoa trên đường.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.