这下子

这下子
zhèxiàzi
giá hạ tử

lần này; phen này

1 nghĩa#26297
NGHĨA

NGHĨA

  1. trạng từ

    lần này; phen này

    • Lần này tôi gặp rắc rối rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • văn(văn chương, hoa văn)HÀI THANH

Đây là nơi bạn đang bước đến, có thể nhận ra qua những nét văn hoa trên đường.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.