Bước đi mà vẫn chưa dứt, cứ quay trở lại hoài.
/
还债
还债
hoàn trái
trả nợ
1 nghĩa#17124
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
trả nợ
- 。
Anh ấy phải trả nợ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 责trách(trách nhiệm, đòi hỏi)HÌNH THANH
Nợ là thứ người ta bị người khác đòi hỏi và trách cứ phải hoàn trả.
LIÊN QUAN
TRÁI NGHĨA1
还债
Phồn thể還債
hoàn trái
trả nợ
1 nghĩa#17124
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
trả nợ
- 。
Anh ấy phải trả nợ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 责trách(trách nhiệm, đòi hỏi)HÌNH THANH
Nợ là thứ người ta bị người khác đòi hỏi và trách cứ phải hoàn trả.
LIÊN QUAN
TRÁI NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 这zhènày; cái này; những cái này
- 还háicòn; vẫn còn
- 过guòđi qua; vượt qua; trải qua; quá; hơn
- 送sònggửi; tặng; đưa tiễn; giao hàng
- 回huíquay lại; trở về; vòng
- 连liánliên hệ; liên lạc; kết nối
- 进jìntiến; đi vào; vào
- 逼bībiến thể của 逼 [bi1]
- 远yuǎnxa; xa xôi
- 道dàođường; con đường; đạo; lẽ; nói; (lượng từ) tia, dòng, lần
- 达dáđạt được; thông đạt; thông suốt
- 追zhuīđuổi theo; truy đuổi; theo đuổi