借债

借债
jièzhài
tá trái

vay nợ; vay tiền

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    vay nợ; vay tiền

    • Anh ấy vay tiền từ ngân hàng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mượn đồ của người khác là lấy thứ thuộc về quá khứ của họ tạm dùng.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.