Làng quê (hương) là nơi những sợi dây tình cảm nhỏ bé gắn kết mọi người lại với nhau.
/
返乡
返乡
phản hương
trở về quê hương; về quê
1 nghĩa#46599
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
trở về quê hương; về quê
- 。
Anh ấy quyết định về quê.
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ返乡
Phồn thể返鄉
phản hương
trở về quê hương; về quê
1 nghĩa#46599
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
trở về quê hương; về quê
- 。
Anh ấy quyết định về quê.
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 这zhènày; cái này; những cái này
- 还háicòn; vẫn còn
- 过guòđi qua; vượt qua; trải qua; quá; hơn
- 送sònggửi; tặng; đưa tiễn; giao hàng
- 回huíquay lại; trở về; vòng
- 连liánliên hệ; liên lạc; kết nối
- 进jìntiến; đi vào; vào
- 逼bībiến thể của 逼 [bi1]
- 远yuǎnxa; xa xôi
- 道dàođường; con đường; đạo; lẽ; nói; (lượng từ) tia, dòng, lần
- 达dáđạt được; thông đạt; thông suốt
- 追zhuīđuổi theo; truy đuổi; theo đuổi