返乡

返乡
fǎnxiāng
phản hương

trở về quê hương; về quê

1 nghĩa#46599
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    trở về quê hương; về quê

    • Anh ấy quyết định về quê.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.