近朱近墨

近朱近墨
jìnzhūjìn
cận chu cận mặc

gần mực thì đen, gần đèn thì sáng [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    gần mực thì đen, gần đèn thì sáng [thành ngữ]

    • Gần mực thì đen, gần đèn thì rạng, môi trường ảnh hưởng rất lớn đến con người.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mang rìu bước đi gần lại để chặt cây.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.