近日点

近日点
jìndiǎn
cận nhật điểm

điểm cận nhật (điểm gần mặt trời nhất trong quỹ đạo elip)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    điểm cận nhật (điểm gần mặt trời nhất trong quỹ đạo elip)

    • Cận nhật điểm là điểm một hành tinh gần Mặt Trời nhất.

  2. danh từ

    điểm cận nhật; cận điểm nhật quỹ

    • Trái đất gần mặt trời nhất khi ở điểm cận nhật.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mang rìu bước đi gần lại để chặt cây.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.