近拱点

近拱点
jìngǒngdiǎn
cận củng điểm

điểm cận cung (thiên văn); tiếp điểm quỹ đạo gần nhất

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    điểm cận cung (thiên văn); tiếp điểm quỹ đạo gần nhất

    • Trái đất gần mặt trời nhất khi ở cận điểm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mang rìu bước đi gần lại để chặt cây.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.