近地点

近地点
jìndiǎn
cận địa điểm

điểm cận địa (điểm gần Trái Đất nhất trong quỹ đạo)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    điểm cận địa (điểm gần Trái Đất nhất trong quỹ đạo)

    • Cận địa điểm là điểm gần nhất với thiên thể trung tâm trên quỹ đạo hành tinh.

  2. danh từ

    điểm cận địa (perigee)

    • Cận địa điểm là điểm gần Trái Đất nhất trên quỹ đạo của Mặt Trăng hoặc vệ tinh nhân tạo.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mang rìu bước đi gần lại để chặt cây.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.