近似

近似
jìn
cận tự

gần giống; xấp xỉ; gần đúng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    gần giống; xấp xỉ; gần đúng

    • Nghĩa của hai từ này rất gần giống nhau.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mang rìu bước đi gần lại để chặt cây.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.