运钞车

运钞车
yùnchāochē
vận sao xa

xe chở tiền; xe bọc thép chở tiền mặt

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    xe chở tiền; xe bọc thép chở tiền mặt

    • Xe bọc thép đang vận chuyển tiền mặt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • vân(mây (cũng gợi âm))HÌNH THANH

Vận chuyển là di chuyển như mây trôi khắp nơi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.