运载量

运载量
yùnzàiliàng
vận tải lượng

sức chở; tải trọng tối đa

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    sức chở; tải trọng tối đa

    • Sức tải của chiếc xe tải này rất lớn.

  2. danh từ

    sức chứa; tải trọng vận chuyển

    • Tải trọng của con tàu này rất lớn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • vân(mây (cũng gợi âm))HÌNH THANH

Vận chuyển là di chuyển như mây trôi khắp nơi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.