- 辶sước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 云vân(mây (cũng gợi âm))HÌNH THANH
Vận chuyển là di chuyển như mây trôi khắp nơi.
tình trạng vận hành; trạng thái hoạt động
tình trạng vận hành; trạng thái hoạt động
Xin hãy báo cáo tình trạng hoạt động của hệ thống.
tình trạng vận hành; trạng thái hoạt động
Vui lòng kiểm tra trạng thái hoạt động của hệ thống.
Vận chuyển là di chuyển như mây trôi khắp nơi.
tình trạng vận hành; trạng thái hoạt động
tình trạng vận hành; trạng thái hoạt động
Xin hãy báo cáo tình trạng hoạt động của hệ thống.
tình trạng vận hành; trạng thái hoạt động
Vui lòng kiểm tra trạng thái hoạt động của hệ thống.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.