运筹帷幄

运筹帷幄
yùnchóuwéi
vận trù duy ác

lập kế hoạch từ hậu phương; mưu tính trong màn trướng [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    lập kế hoạch từ hậu phương; mưu tính trong màn trướng [thành ngữ]

    • Anh ấy lập kế hoạch trong trướng, quyết thắng ngàn dặm.

  2. động từ

    mưu tính trong màn trướng (điều binh khiển tướng từ xa) [thành ngữ]

    • Anh ấy lập kế hoạch trong màn trướng, quyết thắng ngàn dặm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • vân(mây (cũng gợi âm))HÌNH THANH

Vận chuyển là di chuyển như mây trôi khắp nơi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.