运动战

运动战
yùndòngzhàn
vận động chiến

chiến tranh vận động; chiến tranh cơ động

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    chiến tranh vận động; chiến tranh cơ động

    • Chiến tranh vận động là một chiến thuật linh hoạt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • vân(mây (cũng gợi âm))HÌNH THANH

Vận chuyển là di chuyển như mây trôi khắp nơi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.