Bước ra đón người là ngẩng đầu tiến về phía trước để chào đón.
/
迎客松
迎客松
nghênh khách tùng
Cây thông Nghênh Khách, biểu tượng của núi Hoàng Sơn
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Cây thông Nghênh Khách, biểu tượng của núi Hoàng Sơn
- 。
Cây tùng đón khách là biểu tượng của Hoàng Sơn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 木mộc(cây)BỘ
- 公công(công cộng, chung)HÌNH THANH
Cây thông đứng giữa rừng như tài sản chung của mọi người.
迎客松
Phồn thể迎
nghênh khách tùng
Cây thông Nghênh Khách, biểu tượng của núi Hoàng Sơn
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Cây thông Nghênh Khách, biểu tượng của núi Hoàng Sơn
- 。
Cây tùng đón khách là biểu tượng của Hoàng Sơn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 这zhènày; cái này; những cái này
- 还háicòn; vẫn còn
- 过guòđi qua; vượt qua; trải qua; quá; hơn
- 送sònggửi; tặng; đưa tiễn; giao hàng
- 回huíquay lại; trở về; vòng
- 连liánliên hệ; liên lạc; kết nối
- 进jìntiến; đi vào; vào
- 逼bībiến thể của 逼 [bi1]
- 远yuǎnxa; xa xôi
- 道dàođường; con đường; đạo; lẽ; nói; (lượng từ) tia, dòng, lần
- 达dáđạt được; thông đạt; thông suốt
- 追zhuīđuổi theo; truy đuổi; theo đuổi