迎击

迎击
yíng
nghênh kích

chặn đánh; nghênh chiến

2 nghĩa#36108
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chặn đánh; nghênh chiến

    • Chúng ta phải nghênh kích cuộc tấn công của kẻ thù.

  2. động từ

    đánh chặn; nghênh chiến

    • Chúng ta phải đánh trả kẻ thù.

KẾT HỢP2 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • ngưỡng(ngẩng đầu, hướng lên)HÀI THANH

Bước ra đón người là ngẩng đầu tiến về phía trước để chào đón.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.