迎亲

迎亲
yíngqīn
nghênh thân

đón dâu (phía nhà trai đến rước cô dâu)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đón dâu (phía nhà trai đến rước cô dâu)

    • Họ đang đón dâu.

  2. động từ

    đón dâu; rước dâu

    • Họ đã đi đón dâu rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • ngưỡng(ngẩng đầu, hướng lên)HÀI THANH

Bước ra đón người là ngẩng đầu tiến về phía trước để chào đón.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.