Bước chân mạnh mẽ tiến về phía trước như vượt qua vạn dặm đường.
/
迈克尔
迈克尔
mại khắc nhĩ
Mại Khắc Nhĩ
1 nghĩa#2057
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Mại Khắc Nhĩ
中一个英文人名,通常指西方男性的名字yī gè yīngwén rénmíng、tōngcháng zhǐ xīfāng nánxìng de míngzi
- 。
Michael là bạn của tôi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 十thập(mười, chữ thập (gánh nặng))HỘI Ý
- 兄huynh(anh trai)HÌNH THANH
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
迈克尔
Phồn thể邁克爾
mại khắc nhĩ
Mại Khắc Nhĩ
1 nghĩa#2057
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Mại Khắc Nhĩ
中一个英文人名,通常指西方男性的名字yī gè yīngwén rénmíng、tōngcháng zhǐ xīfāng nánxìng de míngzi
- 。
Michael là bạn của tôi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 这zhènày; cái này; những cái này
- 还háicòn; vẫn còn
- 过guòđi qua; vượt qua; trải qua; quá; hơn
- 送sònggửi; tặng; đưa tiễn; giao hàng
- 回huíquay lại; trở về; vòng
- 连liánliên hệ; liên lạc; kết nối
- 进jìntiến; đi vào; vào
- 逼bībiến thể của 逼 [bi1]
- 远yuǎnxa; xa xôi
- 道dàođường; con đường; đạo; lẽ; nói; (lượng từ) tia, dòng, lần
- 达dáđạt được; thông đạt; thông suốt
- 追zhuīđuổi theo; truy đuổi; theo đuổi