/
哩
哩
lý
⼝bộ khẩu · 10 nétdặm Anh; dặm (đơn vị đo độ dài)
1 nghĩa#6219
NGHĨA
NGHĨA
- 壹量lượng từ
dặm Anh; dặm (đơn vị đo độ dài)
中英制长度单位,约等于一千六百米yīngzhì chángdù dānyuè,yuē děngyú yī qiānliùbǎi mǐ
哩
ly
⼝bộ khẩu · 10 nét(trợ từ cuối câu tương tự như 呢 hoặc 啦)
1 nghĩa#6219
NGHĨA
NGHĨA
- 壹助trợ từ
(trợ từ cuối câu tương tự như 呢 hoặc 啦)
中句子末尾的虚词,表示疑问或感叹jùzi mòwěi de xūcí, biǎoshì yíwèn huò gǎntàn
- ?
Bạn ăn cơm rồi à?
CÁCH VIẾT
Đang tải…
哩
NGHĨA
NGHĨA
- 壹量lượng từ
dặm Anh; dặm (đơn vị đo độ dài)
中英制长度单位,约等于一千六百米yīngzhì chángdù dānyuè,yuē děngyú yī qiānliùbǎi mǐ
哩
NGHĨA
NGHĨA
- 壹助trợ từ
(trợ từ cuối câu tương tự như 呢 hoặc 啦)
中句子末尾的虚词,表示疑问或感叹jùzi mòwěi de xūcí, biǎoshì yíwèn huò gǎntàn
- ?
Bạn ăn cơm rồi à?
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối