过肩摔

过肩摔
guòjiānshuāi
quá kiên suất

đòn quăng qua vai (trong judo)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đòn quăng qua vai (trong judo)

    • Anh ấy đã thắng trận đấu bằng một cú quá vai.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • thốn(tấc (đơn vị đo))HÀI THANH

Đi qua chỉ cần một tấc bước chân là vượt khỏi nơi đó.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.