过渡性

过渡性
guòxìng
quá độ tính

có tính chuyển tiếp; mang tính quá độ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. có tính chuyển tiếp; mang tính quá độ

  2. tính từ

    tính chất quá độ; mang tính chuyển tiếp

    • Đây là một giai đoạn chuyển tiếp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • thốn(tấc (đơn vị đo))HÀI THANH

Đi qua chỉ cần một tấc bước chân là vượt khỏi nơi đó.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.