Đi qua chỉ cần một tấc bước chân là vượt khỏi nơi đó.
/
过敏性
过敏性
quá mẫn tính
có tính dị ứng; mẫn cảm
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
có tính dị ứng; mẫn cảm
- 。
Cô ấy rất dễ bị dị ứng với phấn hoa.
- 貳名danh từ
phản ứng dị ứng; phản ứng quá mẫn
- 。
Tôi rất dễ bị dị ứng với phấn hoa.
- 參名danh từ
có tính dị ứng; dị ứng nguyên
- 。
Anh ấy bị dị ứng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 忄tâm(trái tim, tâm trí)BỘ
- 生sinh(sinh ra, sống)HÌNH THANH
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
过敏性
Phồn thể過敏性
quá mẫn tính
có tính dị ứng; mẫn cảm
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
có tính dị ứng; mẫn cảm
- 。
Cô ấy rất dễ bị dị ứng với phấn hoa.
- 貳名danh từ
phản ứng dị ứng; phản ứng quá mẫn
- 。
Tôi rất dễ bị dị ứng với phấn hoa.
- 參名danh từ
có tính dị ứng; dị ứng nguyên
- 。
Anh ấy bị dị ứng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 这zhènày; cái này; những cái này
- 还háicòn; vẫn còn
- 过guòđi qua; vượt qua; trải qua; quá; hơn
- 送sònggửi; tặng; đưa tiễn; giao hàng
- 回huíquay lại; trở về; vòng
- 连liánliên hệ; liên lạc; kết nối
- 进jìntiến; đi vào; vào
- 逼bībiến thể của 逼 [bi1]
- 远yuǎnxa; xa xôi
- 道dàođường; con đường; đạo; lẽ; nói; (lượng từ) tia, dòng, lần
- 达dáđạt được; thông đạt; thông suốt
- 追zhuīđuổi theo; truy đuổi; theo đuổi