过敏性

过敏性
guòmǐnxìng
quá mẫn tính

có tính dị ứng; mẫn cảm

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    có tính dị ứng; mẫn cảm

    • Cô ấy rất dễ bị dị ứng với phấn hoa.

  2. danh từ

    phản ứng dị ứng; phản ứng quá mẫn

    • Tôi rất dễ bị dị ứng với phấn hoa.

  3. danh từ

    có tính dị ứng; dị ứng nguyên

    • Anh ấy bị dị ứng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • thốn(tấc (đơn vị đo))HÀI THANH

Đi qua chỉ cần một tấc bước chân là vượt khỏi nơi đó.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.