过冬

过冬
guòdōng
quá đông

qua mùa đông; trú đông

1 nghĩa#27348
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    qua mùa đông; trú đông

    • Chúng ta cùng nhau qua mùa đông.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • thốn(tấc (đơn vị đo))HÀI THANH

Đi qua chỉ cần một tấc bước chân là vượt khỏi nơi đó.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.