/
迂腐
迂腐
vu hủ
câu nệ; giáo điều; (bóng) lỗi thời
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
câu nệ; giáo điều; (bóng) lỗi thời
- 。
Anh ấy là một học giả cổ hủ.
- 貳形tính từ
cổ hủ; bảo thủ; câu nệ lễ giáo
- 。
Tư tưởng của anh ấy rất cổ hủ.
- 參形tính từ
cứng nhắc; hủ lậu; bảo thủ (theo kiểu sách vở)
- 。
Anh ấy là một người cứng nhắc.
- 肆形tính từ
câu nệ; hủ lậu; bảo thủ cứng nhắc
- 。
Anh ấy là một người cổ hủ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
迂腐
Phồn thể迂
vu hủ
câu nệ; giáo điều; (bóng) lỗi thời
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
câu nệ; giáo điều; (bóng) lỗi thời
- 。
Anh ấy là một học giả cổ hủ.
- 貳形tính từ
cổ hủ; bảo thủ; câu nệ lễ giáo
- 。
Tư tưởng của anh ấy rất cổ hủ.
- 參形tính từ
cứng nhắc; hủ lậu; bảo thủ (theo kiểu sách vở)
- 。
Anh ấy là một người cứng nhắc.
- 肆形tính từ
câu nệ; hủ lậu; bảo thủ cứng nhắc
- 。
Anh ấy là một người cổ hủ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 这zhènày; cái này; những cái này
- 还háicòn; vẫn còn
- 过guòđi qua; vượt qua; trải qua; quá; hơn
- 送sònggửi; tặng; đưa tiễn; giao hàng
- 回huíquay lại; trở về; vòng
- 连liánliên hệ; liên lạc; kết nối
- 进jìntiến; đi vào; vào
- 逼bībiến thể của 逼 [bi1]
- 远yuǎnxa; xa xôi
- 道dàođường; con đường; đạo; lẽ; nói; (lượng từ) tia, dòng, lần
- 达dáđạt được; thông đạt; thông suốt
- 追zhuīđuổi theo; truy đuổi; theo đuổi