迂腐

迂腐
vu hủ

câu nệ; giáo điều; (bóng) lỗi thời

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    câu nệ; giáo điều; (bóng) lỗi thời

    • Anh ấy là một học giả cổ hủ.

  2. tính từ

    cổ hủ; bảo thủ; câu nệ lễ giáo

    • Tư tưởng của anh ấy rất cổ hủ.

  3. tính từ

    cứng nhắc; hủ lậu; bảo thủ (theo kiểu sách vở)

    • Anh ấy là một người cứng nhắc.

  4. tính từ

    câu nệ; hủ lậu; bảo thủ cứng nhắc

    • Anh ấy là một người cổ hủ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.