达标

达标
biāo
đạt tiêu

đạt chuẩn; đạt tiêu chuẩn

HSK 7 (3.0)1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    đạt chuẩn; đạt tiêu chuẩn

    • Chúng ta phải đạt tiêu chuẩn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.