超标

超标
chāobiāo
siêu tiêu

vượt mức tiêu chuẩn; vượt ngưỡng cho phép

HSK 7 (3.0)3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    vượt mức tiêu chuẩn; vượt ngưỡng cho phép

    • Sản phẩm này đã vượt quá tiêu chuẩn.

  2. động từ

    vượt tiêu chuẩn; vượt mức quy định

    • Sản phẩm này đã vượt tiêu chuẩn.

  3. tính từ

    vượt mức (tiêu chuẩn); vượt chuẩn

    • Sản phẩm này đã vượt quá tiêu chuẩn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chạy vượt qua tất cả để đáp lời triệu tập — đó là siêu vượt.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.