Đi bộ dọc theo bờ cạnh cần dùng sức lực để bước từng bước một.
/
边防站
边防站
biên phòng trạm
cửa ải biên giới; ải biên
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
cửa ải biên giới; ải biên
- 。
Anh ấy là một người lính ở trạm biên phòng.
- 貳名danh từ
trạm biên phòng
- 。
Trạm biên phòng này rất nhỏ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 阝phụ(gò đất, thành lũy)BỘ
- 方phương(phương hướng, phía)HÌNH THANH
Xây thành lũy ở mọi phía để phòng thủ kẻ thù.
解字
GIẢI TỰ- 立lập(đứng thẳng)BỘ
- 占chiêm/chiếm(chiếm giữ)HÌNH THANH
Trạm dừng là nơi người ta đứng chiếm một chỗ chờ đợi.
边防站
Phồn thể邊防站
biên phòng trạm
cửa ải biên giới; ải biên
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
cửa ải biên giới; ải biên
- 。
Anh ấy là một người lính ở trạm biên phòng.
- 貳名danh từ
trạm biên phòng
- 。
Trạm biên phòng này rất nhỏ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 阝phụ(gò đất, thành lũy)BỘ
- 方phương(phương hướng, phía)HÌNH THANH
Xây thành lũy ở mọi phía để phòng thủ kẻ thù.
解字
GIẢI TỰ- 立lập(đứng thẳng)BỘ
- 占chiêm/chiếm(chiếm giữ)HÌNH THANH
Trạm dừng là nơi người ta đứng chiếm một chỗ chờ đợi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 这zhènày; cái này; những cái này
- 还háicòn; vẫn còn
- 过guòđi qua; vượt qua; trải qua; quá; hơn
- 送sònggửi; tặng; đưa tiễn; giao hàng
- 回huíquay lại; trở về; vòng
- 连liánliên hệ; liên lạc; kết nối
- 进jìntiến; đi vào; vào
- 逼bībiến thể của 逼 [bi1]
- 远yuǎnxa; xa xôi
- 道dàođường; con đường; đạo; lẽ; nói; (lượng từ) tia, dòng, lần
- 达dáđạt được; thông đạt; thông suốt
- 追zhuīđuổi theo; truy đuổi; theo đuổi