边防站

边防站
biānfángzhàn
biên phòng trạm

cửa ải biên giới; ải biên

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cửa ải biên giới; ải biên

    • Anh ấy là một người lính ở trạm biên phòng.

  2. danh từ

    trạm biên phòng

    • Trạm biên phòng này rất nhỏ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • lực(sức mạnh)HÀI THANH

Đi bộ dọc theo bờ cạnh cần dùng sức lực để bước từng bước một.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.