边角料

边角料
biānjiǎoliào
biên giác liệu

mảnh vụn; phế liệu; đầu mẩu thừa

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    mảnh vụn; phế liệu; đầu mẩu thừa

    • Những phế liệu này có thể được tái chế.

  2. danh từ

    vụn thừa; phế liệu; đầu mẩu thừa

    • Những mảnh vụn này có thể dùng để làm đồ thủ công.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • lực(sức mạnh)HÀI THANH

Đi bộ dọc theo bờ cạnh cần dùng sức lực để bước từng bước một.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.