Đi bộ dọc theo bờ cạnh cần dùng sức lực để bước từng bước một.
/
边缘系统
边缘系统
biên duyên hệ thống
hệ thống limbic; hệ viền (não)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
hệ thống limbic; hệ viền (não)
- 。
Hệ viền là một phần của não.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 系hệ(liên kết, ràng buộc)HÌNH THANH
Người ràng buộc với nhau tạo nên mối quan hệ.
边缘系统
Phồn thể邊緣系統
biên duyên hệ thống
hệ thống limbic; hệ viền (não)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
hệ thống limbic; hệ viền (não)
- 。
Hệ viền là một phần của não.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 这zhènày; cái này; những cái này
- 还háicòn; vẫn còn
- 过guòđi qua; vượt qua; trải qua; quá; hơn
- 送sònggửi; tặng; đưa tiễn; giao hàng
- 回huíquay lại; trở về; vòng
- 连liánliên hệ; liên lạc; kết nối
- 进jìntiến; đi vào; vào
- 逼bībiến thể của 逼 [bi1]
- 远yuǎnxa; xa xôi
- 道dàođường; con đường; đạo; lẽ; nói; (lượng từ) tia, dòng, lần
- 达dáđạt được; thông đạt; thông suốt
- 追zhuīđuổi theo; truy đuổi; theo đuổi