边界层

边界层
biānjiècéng
biên giới tầng

lớp biên; lớp ranh giới (vật lý)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    lớp biên; lớp ranh giới (vật lý)

    • Lớp biên giới là một khái niệm trong động lực học chất lỏng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • lực(sức mạnh)HÀI THANH

Đi bộ dọc theo bờ cạnh cần dùng sức lực để bước từng bước một.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.