Tới nội dung chính

辩解

辩解
biànjiě
biện giải

biện minh; giải thích (cho hành động của mình)

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)5 nghĩa#16328
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    biện minh; giải thích (cho hành động của mình)

    • 。

      Anh ấy không cần biện minh.

  2. 貳动động từ

    biện giải; thanh minh; biện hộ

    • 。

      Anh ấy không cần biện giải.

  3. 參动động từ

    giải thích; biện minh; bào chữa

    • 。

      Anh ấy không cần phải biện giải.

  4. 肆动động từ

    thanh minh; biện bạch

  5. 伍动động từ

    giải thích; giải

辩
biàn
biện
BỘ THỦ⾟
16 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu